TanroDictionary Sổ từ

lifelong

/ˈlaɪflɒŋ/

Anh Thông dụng
0

lifelong là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Suốt đời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Suốt đời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She kept a lifelong love of music.