Nghĩa tiếng Việt
- Phóng lên (tên lửa hoặc tàu vũ trụ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We watched the rocket lift off into space today.
/lˈɪft ˈɒf/
lift off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phóng lên (tên lửa hoặc tàu vũ trụ).
We watched the rocket lift off into space today.