Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của lightenđộng từEN-VI Dict
- Sự sa bụng (thời kỳ sắp đẻ).danh từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của lightenđộng từWiktionary
Ví dụ
-
The medicine is lightening the pain.
-
Lightening can happen near the end of pregnancy.