Nghĩa tiếng Việt
- Sự chở hàng bằng sà lan.danh từEN-VI Dict
- Tiền chở hàng bằng sà lan, cước phí sà lan.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Lighterage moved the boxes across the harbor.
-
The lighterage cost was lower than expected.
/ˈlɑɪtərɪdʒ/
lighterage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chở hàng bằng sà lan; Tiền chở hàng bằng sà lan, cước phí sà lan.
Lighterage moved the boxes across the harbor.
The lighterage cost was lower than expected.