Nghĩa tiếng Việt
- Tính dễ thương, tính đáng yêu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His likableness made new friends easy.
/ˈlaɪkəblnəs/
likableness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ thương, tính đáng yêu.
His likableness made new friends easy.