Nghĩa tiếng Việt
- Sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their like-mindedness made teamwork easy.
/ˈlɑɪkˈmɑɪndədnəs/
like-mindedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự cùng một khuynh hướng, sự cùng một mục đích, sự có ý kiến giống nhau; sự giống tính nhau.
Their like-mindedness made teamwork easy.