Nghĩa tiếng Việt
- Cây tử đinh hương.danh từEN-VI Dict
- Có màu hoa tử đinh hương, có màu hoa cà.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A lilac bloomed beside the window.
-
She wore a lilac scarf to match her dress.
/ˈlaɪlək/
lilac là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây tử đinh hương; Có màu hoa tử đinh hương, có màu hoa cà.
A lilac bloomed beside the window.
She wore a lilac scarf to match her dress.