Nghĩa tiếng Việt
- Giống màu hoa huệ tây; trắng ngần như hoa huệ tây (da).tính từEN-VI Dict
- Đầy hoa huệ tây, phủ đầy hoa huệ tây.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lilied skin looked pale and soft.
-
The garden was lilied after spring rain.