TanroDictionary Sổ từ

lilied

/ˈlɪlid/

Anh
0

lilied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giống màu hoa huệ tây; trắng ngần như hoa huệ tây (da); Đầy hoa huệ tây, phủ đầy hoa huệ tây.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống màu hoa huệ tây; trắng ngần như hoa huệ tây (da).tính từEN-VI Dict
  2. Đầy hoa huệ tây, phủ đầy hoa huệ tây.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her lilied skin looked pale and soft.

  2. The garden was lilied after spring rain.