Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của liltđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She lilted softly while cooking dinner.
/lɪltɪd/
lilted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của lilt.
She lilted softly while cooking dinner.