Nghĩa tiếng Việt
- Du dương, nhịp nhàng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lilt.động từ
Ví dụ
-
She sang with a lilting voice.
-
The child was lilting along to the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép