TanroDictionary Sổ từ

lilting

/lɪltɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Du dương, nhịp nhàng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lilt.động từ

Ví dụ

  1. She sang with a lilting voice.

  2. The child was lilting along to the song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép