TanroDictionary Sổ từ

lily-white

/ˈlɪliˈwɑɪt/

Anh
0

lily-white là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trắng như hoa huệ tây, trắng ngần; Thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị; Người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trắng như hoa huệ tây, trắng ngần.tính từEN-VI Dict
  2. Thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị.tính từEN-VI Dict
  3. Người thuộc phái loại người da đen ra ngoài đời sống chính trị.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her dress was lily-white and very clean.

  2. The lily-white group stayed outside the debate.

  3. A lily-white spoke at the quiet meeting.