TanroDictionary Sổ từ

lim dim

Việt
0

lim dim là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chưa nhắm hẳn, còn hé mở; Diễn tả sự buồn ngủ nhưng chưa ngủ hẳn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.động từWiktionary
  2. Diễn tả sự buồn ngủ nhưng chưa ngủ hẳntính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt lim dim buồn ngủ.

  2. Ông đang lim dim ngủ (Ma.

  3. Phèo lim dim mắt, rên lên (Nam.

  4. Chánh tổng ngậm tăm nằm cạnh bàn đèn, hai mắt lim dim ngủ (Ngô Tất Tố)