Nghĩa tiếng Việt
- Chưa nhắm hẳn, còn hé mở.động từWiktionary
- Diễn tả sự buồn ngủ nhưng chưa ngủ hẳntính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mắt lim dim buồn ngủ.
-
Ông đang lim dim ngủ (Ma.
-
Phèo lim dim mắt, rên lên (Nam.
-
Chánh tổng ngậm tăm nằm cạnh bàn đèn, hai mắt lim dim ngủ (Ngô Tất Tố)