Nghĩa tiếng Việt
- Chanh lá cam.danh từEN-VI Dict
- (như) linden.danh từEN-VI Dict
- Nhựa bẫy chim.danh từEN-VI Dict
- Vôi.danh từEN-VI Dict
- Bẫy chim bằng nhựa.động từEN-VI Dict
- Bón vôi, rắc vôi.động từEN-VI Dict
- Nhúng vào nước vôi, ngâm vào nước vôi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She added lime to her drink.
-
The lime tree shaded the path.
-
Birds stuck fast in the old lime.
-
He kept the lime on the desk.
-
They lime the branches to trap birds.