TanroDictionary Sổ từ

limicoline

/ˈlɪmɪˌkəʊli/

Anh
0

limicoline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sống trên bờ; Họ chim choi choi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sống trên bờ.tính từEN-VI Dict
  2. Họ chim choi choi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A limicoline insect lives along the shore.

  2. The limicoline birds ran across the beach.