TanroDictionary Sổ từ

limoncello

/ˌlɪmənˈtʃɛloʊ/

Anh
0

limoncello là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một loại rượu mùi hương chanh của Ý; Một ly đồ uống này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại rượu mùi hương chanh của Ý.danh từEN-VI Dict
  2. Một ly đồ uống này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She sipped limoncello after dinner.

  2. He ordered a cold limoncello.