Nghĩa tiếng Việt
- Đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pin was the linchpin of the wheel.
/ˈlɪntʃpɪn/
linchpin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đinh chốt trục xe; chốt sắt hình S.
The pin was the linchpin of the wheel.