TanroDictionary Sổ từ

linden

/ˈlɪndən/

Anh
0

linden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây đoan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây đoan.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A linden tree shaded the bench.