TanroDictionary Sổ từ

line-officer

/ˈlɑɪnˈɑːfəsɜː/

Anh
0

line-officer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sĩ quan đơn vịn chiến đầu; sĩ quan tàu chiến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sĩ quan đơn vịn chiến đầu; sĩ quan tàu chiến.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The line-officer led the ship with care.