Nghĩa tiếng Việt
- Hai hàng song song mà các vận động viên nhảy lên giành bóng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They jumped in the line-out for the ball.
/ˈlɑɪnˈɑʊt/
line-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hai hàng song song mà các vận động viên nhảy lên giành bóng.
They jumped in the line-out for the ball.