Nghĩa tiếng Việt
- Đội hình, hàng, độ ngũ.danh từEN-VI Dict
- Sự sắp xếp đội hình (trước khi giao đấu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team stood in a strong line-up.
-
The coach changed the line-up before the match.
/ˈlɑɪnˈəp/
line-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đội hình, hàng, độ ngũ; Sự sắp xếp đội hình (trước khi giao đấu).
The team stood in a strong line-up.
The coach changed the line-up before the match.