TanroDictionary

linger

/ˈlɪŋɡə(r)/

Anh
0

linger là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại; Kéo dài; Chậm trễ, la cà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nấn ná, lần lữa, chần chừ, nán lại.động từEN-VI Dict
  2. Kéo dài.động từEN-VI Dict
  3. Chậm trễ, la cà.động từEN-VI Dict
  4. Sống lai nhai (người ốm nặng); còn rơi rớt lại (phong tục... ).động từEN-VI Dict
  5. Làm chậm trễ.động từEN-VI Dict
  6. Lãng phí (thời gian).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not linger at home after the party ends.

  2. We should not linger over our meal for too long.

  3. Do not linger on the way home tonight.

  4. The smell of soup lingered in the kitchen.

  5. Please do not linger and miss the bus.