Nghĩa tiếng Việt
- Tương tự như thiêng.tính từ いWiktionary
- Số dưới mười ngay sau số hàng trăm.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngôi đền này linh lắm.
-
Một trăm linh sáu (106).
-
Hai trăm linh năm (205).
-
Một nghìn không trăm linh bảy (1.007).
-
Bốn trăm linh tám nghìn (408.000).