Nghĩa tiếng Việt
- Sáng suốt, nhanh nhẹn.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tính cách linh mẫn của anh ta đã giúp ích cho sự phát triển công việc của anh ta rất nhiều.
linh mẫn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sáng suốt, nhanh nhẹn.
Tính cách linh mẫn của anh ta đã giúp ích cho sự phát triển công việc của anh ta rất nhiều.