TanroDictionary Sổ từ

linh miêu

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.danh từ

Ví dụ

  1. Linh miêu đồng cỏ.

  2. Linh miêu tai đen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép