Nghĩa tiếng Việt
- Thú hoang rừng ôn đới, cùng họ với mèo, nhưng to hơn, tai vểnh.danh từ
Ví dụ
-
Linh miêu đồng cỏ.
-
Linh miêu tai đen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Linh miêu đồng cỏ.
Linh miêu tai đen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép