TanroDictionary Sổ từ

linh tinh

Việt
0

linh tinh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị; Có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.tính từ いWiktionary
  2. Có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh.

  2. Toàn mua mấy thứ linh tinh.

  3. Ăn nói linh tinh.

  4. Suy xét linh tinh.