Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều nhưng lặt vặt, vặt vãnh, ít có giá trị.tính từ いWiktionary
- Có tính chất tuỳ tiện, không đúng nơi đúng chỗ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Ngoài các việc lớn còn nhiều việc linh tinh.
-
Toàn mua mấy thứ linh tinh.
-
Ăn nói linh tinh.
-
Suy xét linh tinh.