TanroDictionary Sổ từ

linocut

/ˈlaɪnəʊkʌt/

Anh
0

linocut là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoa văn khắc vào tấm vải sơn lót sàn nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hoa văn khắc vào tấm vải sơn lót sàn nhà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist made a bold linocut print.