Nghĩa tiếng Việt
- Xơ vải (để) buộc vết thương.danh từEN-VI Dict
- Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use lint to cover the small wound.
-
The dryer filter was full of lint.
/lɪnt/
lint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xơ vải (để) buộc vết thương; Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).
Use lint to cover the small wound.
The dryer filter was full of lint.