TanroDictionary Sổ từ

lint

/lɪnt/

Anh
0

lint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xơ vải (để) buộc vết thương; Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xơ vải (để) buộc vết thương.danh từEN-VI Dict
  2. Bụi quần áo (có trong túi sau khi giặt quần áo).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use lint to cover the small wound.

  2. The dryer filter was full of lint.