Nghĩa tiếng Việt
- Tính dũng mãnh, tính dũng cảm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her lion-heartiness helped her face the test.
/ˈlaɪənhˈɑːtɪdnəs/
lion-heartedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dũng mãnh, tính dũng cảm.
Her lion-heartiness helped her face the test.