Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lionise.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are lionising the young singer.
/ˈlaɪənɪsɪŋ/
lionising là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của lionise.
They are lionising the young singer.