TanroDictionary Sổ từ

lionize

/ˈlɑɪəˌnɑɪz/

Anh
0

lionize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu); Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân; Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).động từEN-VI Dict
  2. Đối đãi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như một danh nhân.động từEN-VI Dict
  3. Đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ, đi tham quan.động từEN-VI Dict
  4. Làm ra vẻ nổi tiếng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We lionize guests around the old town.

  2. The press lionize the singer after the show.

  3. They lionize the museum and old market.

  4. He lionize himself in every meeting.