Nghĩa tiếng Việt
- Hời hợt ngoài miệng; không thành thực.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His apology felt lip-deep and empty.
/ˈlɪpˈdip/
lip-deep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hời hợt ngoài miệng; không thành thực.
His apology felt lip-deep and empty.