Nghĩa tiếng Việt
- lời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng, lời nói không thành thật.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He paid lip-service to our new plan.
-
to pay lip-service to somebody
nói đâi bôi với ai; chỉ thương miệng thương môi; chỉ khéo cái mồm, không thành thật đối với ai
-
tp pay lip-service to something
chỉ thừa nhận cái gì ngoài miệng