Nghĩa tiếng Việt
- Hiện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Exercise may increase lipotropism in the body.
/ˈlɪpətrəˌpɪzəm/
lipotropism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hiện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ.
Exercise may increase lipotropism in the body.