TanroDictionary Sổ từ

lipsalve

/ˈlɪpsælv/

Anh
0

lipsalve là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sáp môi; Lời tán tụng, lời nịnh hót.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sáp môi.danh từEN-VI Dict
  2. Lời tán tụng, lời nịnh hót.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She rubbed lipsalve on her dry lips.

  2. His lipsalve sounded sweet, but it felt fake.