TanroDictionary Sổ từ

liquate

/ˈlɑɪˌkweɪt/

Anh
0

liquate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách lỏng, tách lệch (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tách lỏng, tách lệch (kim loại).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers liquate the metal before casting it.