Nghĩa tiếng Việt
- Tách lỏng, tách lệch (kim loại).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Workers liquate the metal before casting it.
/ˈlɑɪˌkweɪt/
liquate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tách lỏng, tách lệch (kim loại).
Workers liquate the metal before casting it.