Nghĩa tiếng Việt
- Dạng viết khác của liquifiedtính từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của liquefy; Dạng viết khác của liquifiedđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The jelly liquefied after sitting near heat.
-
The heat liquefied the candle wax.