Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liquefy.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The snow was liquefying under the warm sun.
/lˈɪkwɪfˌaɪɪŋ/
liquefying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của liquefy.
The snow was liquefying under the warm sun.