Nghĩa tiếng Việt
- Hoá lỏng, tan lỏng; có thể hoá lỏng, có thể tan lỏng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ice seemed liquescent in the warm air.
/lɪˈkwɛsənt/
liquescent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hoá lỏng, tan lỏng; có thể hoá lỏng, có thể tan lỏng.
The ice seemed liquescent in the warm air.