Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của liquorđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He liquored the fruit for dessert.
/lˈɪkəd/
liquored là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của liquor.
He liquored the fruit for dessert.