/ˈlɪkərɪʃ/
liquorice là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cam thảo.
He likes the taste of liquorice candy.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm