TanroDictionary Sổ từ

lisle

/laɪl/

Anh
0

lisle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These socks are made of fine lisle.