Nghĩa tiếng Việt
- Lắng nghe đây (thường dùng như một mệnh lệnh).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Listen up, men! Here are your new assignments.
/lˈɪsən ˈʌp/
listen up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lắng nghe đây (thường dùng như một mệnh lệnh).
Listen up, men! Here are your new assignments.