TanroDictionary Sổ từ

listening

/ˈlɪsnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

listening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của listen; Sự nghe.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của listen.động từEN-VI Dict
  2. Sự nghe.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She is listening carefully to the story.

  2. Good listening helps you learn faster.