Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của listen.động từEN-VI Dict
- Sự nghe.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is listening carefully to the story.
-
Good listening helps you learn faster.
/ˈlɪsnɪŋ/
listening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của listen; Sự nghe.
She is listening carefully to the story.
Good listening helps you learn faster.