Nghĩa tiếng Việt
- Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is a famous literary man today.
-
a literary man
nhà văn
/ˈlɪtərəri/
literary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn chương, (thuộc) văn học, có tính chất văn chương, có tính chất văn học.
He is a famous literary man today.
a literary man
nhà văn