TanroDictionary Sổ từ

literature

/ˈlɪtrətʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

literature là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn chương, văn học; Tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy; Giới nhà văn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn chương, văn học.danh từEN-VI Dict
  2. Tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy.danh từEN-VI Dict
  3. Giới nhà văn.danh từEN-VI Dict
  4. Nghề văn.danh từEN-VI Dict
  5. Tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học).danh từEN-VI Dict
  6. Tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We studied Vietnamese literature in school.

  2. She reads classic literature before bed.

  3. The conference brought together local literature and critics.

  4. He dreamed of a life in literature.

  5. He read a lot of mathematical literature.