Nghĩa tiếng Việt
- Văn chương, văn học.danh từEN-VI Dict
- Tác phẩm văn học; tác phẩm viết văn hoa bóng bảy.danh từEN-VI Dict
- Giới nhà văn.danh từEN-VI Dict
- Nghề văn.danh từEN-VI Dict
- Tài liệu (về một vấn đề hoặc một bộ môn khoa học).danh từEN-VI Dict
- Tài liệu in (truyền đơn, quảng cáo... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We studied Vietnamese literature in school.
-
She reads classic literature before bed.
-
The conference brought together local literature and critics.
-
He dreamed of a life in literature.
-
He read a lot of mathematical literature.