TanroDictionary Sổ từ

litter

/ˈlɪtə(r)/

Anh
0

litter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rác rưởi bừa bãi; Ổ rơm (cho súc vật); Lượt rơm phủ (lên cây non).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rác rưởi bừa bãi.danh từEN-VI Dict
  2. Ổ rơm (cho súc vật).danh từEN-VI Dict
  3. Lượt rơm phủ (lên cây non).danh từEN-VI Dict
  4. Rơm trộn phân; phân chuồng.danh từEN-VI Dict
  5. Lứa đẻ chó, mèo, lợn).danh từEN-VI Dict
  6. Kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương).danh từEN-VI Dict
  7. Rải ổ (cho súc vật).động từEN-VI Dict
  8. Vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên.động từEN-VI Dict
  9. Đẻ (chó, mèo, lợn... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pick up the litter in the park.

  2. The puppy slept on a soft litter.

  3. Farmers covered the young trees with litter.

  4. The soil was rich with old litter.

  5. The cat had a litter of four kittens.