TanroDictionary Sổ từ

liturgist

/ˈlɪtɜːdʒɪst/

Anh
0

liturgist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ; Người thực hiện, cầm đầu nghi thức tế lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ.danh từEN-VI Dict
  2. Người thực hiện, cầm đầu nghi thức tế lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The liturgist studied the old service carefully.

  2. The liturgist led the ceremony with calm voice.