TanroDictionary Sổ từ

liu

Việt
0

liu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một trong những nốt nhạc cổ Việt Nam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một trong những nốt nhạc cổ Việt Nam.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ú, liu, cống, xê, xang, xừ.