Nghĩa tiếng Việt
- Rắn độc, thân nhỏ.danh từWiktionary
- Rắn con.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chẳng phải liu điu cũng giống nhà (Lê Quý Đôn)
liu điu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rắn độc, thân nhỏ; Rắn con.
Chẳng phải liu điu cũng giống nhà (Lê Quý Đôn)