Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể ở được.danh từEN-VI Dict
- Sự đáng sống; sự có thể sống được.danh từEN-VI Dict
- Sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house's livabiliti was better after repairs.
-
The village's livabiliti improved with clean water.
-
Her livabiliti helped the team work smoothly together.