TanroDictionary Sổ từ

livability

/ˌlaɪvəˈbɪləti/

Anh
0

livability là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính có thể ở được; Sự đáng sống; sự có thể sống được; Sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể ở được.danh từEN-VI Dict
  2. Sự đáng sống; sự có thể sống được.danh từEN-VI Dict
  3. Sự có thể cùng chung sống, sự dễ chung sống.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The house's livabiliti was better after repairs.

  2. The village's livabiliti improved with clean water.

  3. Her livabiliti helped the team work smoothly together.